Speaking - Unit 3 trang 32 Tiếng Anh 12

Trung bình: 4,06
Đánh giá: 16
Bạn đánh giá: Chưa

Task 1: Practise reading these dialogues, pay  attention to how people give and respond to compliments in each situation.

Phil: You really have a beautiful blouse, Barbara, I've never seen such a perfect thing on you.
Barbara: Thank you, Phil. That's a nice compliment.
Peter: Your hairstyle is terrific, Cindy!
Cindy: Thanks, Peter. I think I’ve finally found a style that looks decent and is easy to handle.
Tom: I thought your tennis game w as a lot better today, Tony.
Tony: You’ve got to be kidding! I thought it was terrible.

Task 2: Work with a partner. Practise giving compliments to suit the responses Use the cues  below.

David: ____  (dress)
Kathy: I’m glad you like it. I bought it at a shop near my house a few days ago.
Hung: ____ (motorbike)
Hien: Thanks, Hung. I think I’ve finally found the colour that suits me.
Michael: ____ . (badminton)
Colin: You must be kidding! I thought the same was terrible.

Task 3: Work in pairs. Practise responding to the compliments below.

Phil: You’re a great dancer, Huong. I wish I could do half as well as you.
You: ____
Peter: I didn’t know you could play the guitar so well, Toan. Your tune was lovely!
You:Tom: Your English is better than many Americans, Hanh. I really enjoy your public speaking.
You: ____

Task 4: Work with a partner. Make dialogues to practise giving and responding to compliments, using the cues below.

   - a nice pair of glasses
   - a new and expensive watch
   - a new cell phone
   - a modern-looking pair of shoes
   - a fashionable jacket


SPEAKING

Task 1: Practise reading these dialogues, pay  attention to how people give and respond to compliments in each situation.

(Thực hành đọc những bài đối thoại này, chú ý cách người ta cho và đáp lại lời khen ở từng tình huống.)

Phil: Barbara, bạn thực sự có áo sơ mi đẹp quá! Tôi chưa bao giờ thấy cái áo nào hoàn hảo với bạn như thế.
Barbara : Cám ơn bạn, Phil. Đó là lời khen hay.
Peter: Cindy. Kiểu tóc của bạn tuyệt quá!
Cindy : Cám ơn, Peter. Tôi nghĩ cuối cùng tôi tìm được kiểu tóc trông lịch sự và dễ chải.
Tom : Tony, tôi nghĩ ván quần vợt của bạn hôm nay khá hơn nhiều.
Tony: Bạn đùa đấy thôi. Tôi nghĩ nó thật tệ đấy!

Task 2: Work with a partner. Practise giving compliments to suit the responses Use the cues below.

(Làm việc với một hạn cùng học. Thực hành cho lời khen phù hợp với những câu trả lời. Dùng từ gợi ý dưới đây.)

 David : You look really nice with your dress, Kathy!
- Hung : Your motorbike is certainly unique. I don't think I've ever seen anything like this before!
- Michael: I didn't know you could play badminton so well!

Tạm dịch

David: Bạn trông thật đẹp với trang phục của bạn, Kathy!   
Kathy: Tôi vui vì bạn thích nó. Tôi đã mua nó tại một cửa hàng gần nhà tôi vài ngày trước.   
Hưng: Xe máy của bạn chắc chắn là duy nhất. Tôi không nghĩ rằng tôi đã từng nhìn thấy bất cứ điều gì như thế này trước đây! 
Hiền: Cảm ơn, Hưng. Tôi nghĩ cuối cùng tôi đã tìm ra màu phù hợp với tôi.   
Michael: Tôi không biết bạn có thể chơi cầu lông tốt như vậy!   
Colin: Bạn lại đùa với mình rồi! Tôi nghĩ nó thật khủng khiếp.

Task 3: Work in pairs. Practise responding to the compliments below.

(Làm việc từng  đôi. Thực  hành  trả lời những lời khen dưới đây.)

-   You : Thanks, Phil. That's very nice of you to say so.
-   You : Thank you, Peter. I’m glad you enjoyed it.
-  You : Thanks. That’s a nice compliment, but sometimes I think I'm not so good at all.

Tạm dịch:

Phil: Bạn là một vũ công tuyệt vời, Hương. Tôi ước tôi có thể làm được một nửa cũng như bạn.  
Bạn: Cảm ơn Phil. Bạn thật tốt khi nói như vậy 
Peter: Tôi không biết bạn có thể chơi guitar tốt như thế, Toàn. Giai điệu  thật đáng yêu!  
Bạn:  Cảm ơn bạn, Peter. Tôi vui vì bạn thích nó.   
Tom: Tiếng Anh của bạn tốt hơn nhiều người Mỹ đó Hạnh à. Tôi thực sự thích cách phát biểu trước công chúng của bạn.
Bạn: Cảm ơn bạn. Đó là một lời khen dễ thương, nhưng đôi khi tôi nghĩ rằng tôi không tốt chút nào. 

Task 4: Work with a partner. Make dialogues to practise giving and responding to compliments, using the cues below.

(Làm việc với một bạn cùng học. Làm các cuộc đối thoại để thực hành cho và trả lời những câu khen, dùng những từ gợi ý dưới đây.)

 1. A: That’s such a nice pair of glasses you have on! I almost don't recognize you.
     B: Thanks. I take that as a nice compliment, I guess.

2. C. I really like your new watch!
    D. Really? That's nice of you to notice it.

3. E. Your new jacket is very fashionable and lovely!
    F. Oh! Thank you. I got it yesterday.

Chú ý:  Những thông tin được gạch chân học sinh có thể thay thế để phù hợp với tình huống của riêng mình.

Tạm dịch:

- một cặp mắt kính đẹp
- một chiếc đồng hồ mới đắt tiền
- một chiếc điện thoại di động mới
- một đôi giày trông sành điệu
- một chiếc áo khoác thời thượng

1. A: Bạn có cặp mắt kính thật đẹp! Mình hầu như không nhận ra bạn.  
    B: Cảm ơn. Tôi đoán đó là lời khen hay đấy.

2. C. Tôi thực sự thích cái đồng hồ mới của bạn!   
    D. Thật á? Bạn thật tốt khi bảo thế.

3. E. Áo khoác mới của bạn rất thời trang và đáng yêu!  
    F. Oh! Cảm ơn bạn. Tôi đã mua nó ngày hôm qua.