Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 16 Tiếng Anh 12

Trung bình: 4,40
Đánh giá: 15
Bạn đánh giá: Chưa

- accelerate /ək'seləreit/ (v): thúc đẩy,đẩy nhanh

- Buddhism /'budizm/(n): đạo Phật

- Catholicism /kə'ɔlisizm/(n): đạo Thiên chúa

- christianity/ˌkrɪstiˈænəti/(n): đạo Cơ- đốc

- Islam /iz'lɑ:m; 'islɑ:m/ (n): đạo Hồi

- justice /'dʒʌstis/ (n): sự công bằng

- currency /'kʌrənsi/ (n): đơn vị tiền tệ

- diverse (a):gồm nhiều loại khác nhau

- forge /fɔ:dʒ/ (v): tạo dựng

- namely /ˈneɪmli/ (adv): cụ thể là; ấy là

- realization /,riəlai'zei∫n/ (n): sự thực hiện

- series /'siəri:z/ (n): loạt,chuỗi

- socio-economic (a): thuộc kinh tế xã hội

- stability /stə'biləti/ (n): sự ổn định

- thus /đʌs/: như vậy, như thế

- integration /,inti'grei∫n/(n): sự hoà nhập,hội nhập

- culture /'kʌlt∫ə/ (n): văn hoá

- average /ˈævərɪdʒ/ (n): trung bình

- adopt /əˈdɒpt/ (v): kế tục, chấp nhận, thông qua

- vision /'viʒn/(n): tầm nhìn rộng

- lead /li:d/ (v): lãnh đạo

- enterprise /'entəpraiz/ (n):công trình, sự nghiệp

- GDP ( Gross Domestic Product) : tổng sản lượng nội địa